Khám và thủ thuật Tai Mũi Họng

Bảng giá các dịch vụ chuyên khoa Tai Mũi Họng

 

STT

Tên dịch vụ

Giá tiền (VND)

1

  • Khám TMH, tư vấn, kê đơn

  80.000

2

  • Nội soi TMH

 200.000

3

  • Khám lại trong vòng 1 tháng

Thu 70% tiền khám

 4

  • Làm thuốc tai nội soi 1 bên

 100.000

5

  • Lấy ráy tai đơn giản

  50.000

6

  • Lấy nút ráy tai (ráy tai khó)

 100.000

7

  • Lấy dị vật tai/bên

  100.000

8

  • Chích nhọt ống tai

 300.000

9

  • Chích rạch màng nhĩ

 300.000

10

  • Đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên

1.500.000

11

  • Đặt ống thông khí màng nhĩ 2 bên

2.500.000

12

  • Hút, bơm rửa dịch mũi xoang

  80.000

13

  • Bơm rửa mũi xoang nội soi

 120.000

14

  • Hút proetz

  80.000

15

  • Khí dung mũi họng không tính thuốc

  30.000

16

  • Bơm thuốc thanh quản không tính thuốc

  60.000

17

  • Chấm thuốc họng

  50.000

18

  • Chích áp xe họng, quanh amidan

 500.000

19

  • Sinh thiết vòm, họng, hạ họng

 450.000

20

  • Lấy dị vật mũi

 150.000

21

  • Lấy dị vật họng

 150.000

22

  • Nạo VA

1.500.000

23

  • Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên

1.500.000